Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
gentrify /ˈdʒen.trə.faɪ/
C1Cải tạo và nâng cấp một khu vực bình dân, dẫn đến chi phí sinh hoạt tăng và đẩy cư dân cũ đi.
“Private developers sought to gentrify the waterfront district with luxury lofts and artisan cafes.”
