BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
globalise /ˈɡləʊ.bə.laɪz/
B2

toàn cầu hoá

The internet has globalised trade and communication.

globalize /ˈɡləʊ.bə.laɪz/
B2

mở rộng hoạt động hoặc ảnh hưởng ra toàn cầu

Tech firms are globalizing their services to reach new markets.

go down /ɡoʊ daʊn/
B2

giảm xuống, hạ xuống

House prices have gone down recently.