Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
gain /ɡeɪn/
B1thu được
“Through the internship, students gain practical experience in logistics.”
guarantee /ˌɡærənˈtiː/
B1bảo đảm; cam kết
“They guarantee delivery by Tuesday.”
