Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
extra charge /ˌekstrə ˈtʃɑːrdʒ/
A2Phụ phí, phí bổ sung
“Is there an extra charge for checking out late?”
exploit a loophole /ɪkˈsplɔɪt ə ˈluːphoʊl/
C1Tận dụng một kẽ hở trong luật hoặc quy định để đạt được lợi ích theo cách không được dự tính.
“Wealthy investors exploited a loophole in the tax code to defer liabilities indefinitely.”
