Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
earmark /ˈɪr.mɑːrk/
C1phân bổ hoặc chỉ định riêng một khoản quỹ cho mục đích cụ thể
“Lawmakers chose to earmark excess tax receipts entirely for rural power network upgrades.”
expropriate /ɛksˈproʊprieɪt/
C1trưng thu tài sản tư nhân để phục vụ mục đích công cộng
“The government reserved legal authority to expropriate private farmland for motorway construction.”
