Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
exploit a loophole /ɪkˈsplɔɪt ə ˈluːphoʊl/
C1Tận dụng một kẽ hở trong luật hoặc quy định để đạt được lợi ích theo cách không được dự tính.
“Wealthy investors exploited a loophole in the tax code to defer liabilities indefinitely.”
