BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
capitalize /ˈkæpɪtəlaɪz/
B2

khai thác cơ hội

They capitalized on their rival's mistake to win the contract.

churn /tʃɜːrn/
B2

tỷ lệ khách hàng rời bỏ dịch vụ

Our primary objective was to reduce user churn before the holiday season.

close down /kloʊz daʊn/
B2

đóng cửa vĩnh viễn, phá sản

Many small shops closed down during the pandemic.

commercialize /kəˈmɜːrʃəlaɪz/
B2

thương mại hóa

The lab aims to commercialize its new battery technology.

compensate /ˈkɑːmpənseɪt/
B2

đền bù, bồi thường

The airline agreed to compensate passengers for lost luggage.