Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 36 chủ đề
Quyền cầm giữ bao quát toàn bộ tài sản hiện có và hình thành trong tương lai của bên vay để bảo đảm khoản nợ.
“To secure the mezzanine financing, the startup had to grant the institutional debt fund a blanket lien over its entire balance sheet.”
Cơ chế thương lượng tài chính hoặc hợp đồng thuê nhằm trộn mức giá cũ và mới đổi lấy việc gia hạn thêm thời gian.
“The commercial tenant negotiated a blend-and-extend agreement to lock in lower rent per square foot during the market downturn.”
Quỹ ủy thác kín; thỏa thuận tài chính trao toàn quyền quản lý tài sản cho bên thứ ba độc lập nhằm triệt tiêu xung đột lợi ích.
“Upon assuming public office, the trade minister liquidated personal equity holdings and placed all assets into a blind trust.”
Thủ đoạn thao túng thị trường bất động sản để ép giá.
“Unscrupulous agents engaged in blockbusting to clear the commercial area.”
Việc nắm giữ một khối lượng cổ phần tập trung đủ lớn để gây ảnh hưởng trực tiếp lên cơ cấu quản trị doanh nghiệp.
“Institutional blockholding in the conglomerate led to major board overhauls and the divestiture of non-core business segments.”
Trung tâm lừa đảo nơi các nhân viên bán hàng dùng áp lực cao để ép khách mua các khoản đầu tư mờ ám.
“The regulatory commission shut down the boiler-room that was aggressively pushing worthless penny stocks.”
Chiến lược đầu tư mua các tài sản đã rớt giá thê thảm với hy vọng chúng sẽ phục hồi.
“After the tech bubble burst, some brave hedge funds engaged in bottom-fishing to acquire undervalued assets.”
Hợp đồng cầm cố tàu biển lấy vốn kinh doanh chuyến hải trình.
“The merchant secured bottomry financing to repair his vessel before sailing.”
Hiện tượng trượt khung thuế; việc lạm phát đẩy thu nhập danh nghĩa của người lao động vào biểu thuế thu nhập cao hơn.
“Failure to index statutory tax thresholds to core inflation resulted in severe bracket creep for middle-income wage earners.”
Khoản phí bồi thường chấm dứt thương vụ sáp nhập do bên vi phạm hoặc hủy kèo phải chi trả cho bên còn lại.
“When antitrust regulators blocked the horizontal acquisition, the prospective buyer was forced to remit a substantial breakup fee.”
Cơ sở môi giới chui; nơi tổ chức đặt cược chênh lệch giá chứng khoán hoặc hàng hóa mà không thực hiện lệnh trên sàn niêm yết.
“Financial regulators shut down an online bucket shop that was pocketing retail customer deposits instead of executing market orders.”
Hành vi bất hợp pháp khi nhà môi giới không thực hiện giao dịch của khách hàng mà lại đánh cược ngược lại vị thế của họ để bỏ túi khoản chênh lệch.
“The firm was permanently banned from the exchange after auditors uncovered systematic bucketing of retail orders.”
Chủ nghĩa tích kim; học thuyết kinh tế trọng thương coi lượng dự trữ vàng bạc kim loại quý là thước đo duy nhất cho sự thịnh vượng quốc gia.
“Strict bullionism in the seventeenth century led colonial powers to prohibit the export of gold coins to preserve sovereign reserves.”
Tốc độ tiêu hao vốn khả dụng của doanh nghiệp khởi nghiệp trước khi đạt điểm hòa vốn hoặc tự tạo dòng tiền dương.
“With venture capital drying up, the chief executive implemented austerity measures to slash the firm's monthly burn rate by half.”
Viên chức quản lý tài chính và ngân sách của một trường đại học.
“Students must submit tuition deferral appeals directly to the bursar before the semester commences.”
