Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.
“Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.”
Có tính chất gây thiệt hại cho láng giềng; chính sách bảo hộ tìm cách giải quyết khó khăn nội địa bằng cách làm tổn hại kinh tế đối tác.
“Competitive currency devaluations during the crisis represented a classic beggar-thy-neighbour strategy that stifled global trade recovery.”
Định hướng toàn cầu hóa ngay từ khi thành lập thay vì trải qua lộ trình mở rộng thị trường nội địa truyền thống.
“The software-as-a-service firm operated as a born-global venture, deriving eighty percent of its initial revenues outside its domestic market.”
