BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

65 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
burn-rate /ˈbɜːn.reɪt/
C1

tốc độ tiêu hao vốn dự trữ trước khi tạo ra lợi nhuận

A sudden increase in marketing overhead drove the startup's monthly burn-rate to unsustainable levels.

business cycle /ˈbɪz.nɪs ˌsaɪ.kəl/
C1

Chu kỳ kinh tế gồm các giai đoạn tăng trưởng và suy thoái.

Monetary policymakers adjust interest rates to smooth out fluctuations in the business cycle.

buy-out /ˈbaɪ.aʊt/
C1

Gói thỏa thuận chi trả tài chính để nhân sự chấp thuận chấm dứt hợp đồng sớm.

The restructured bank offered senior directors a voluntary retirement buy-out.

buy-side /ˈbaɪ saɪd/
C1

Bên mua (khối quản lý tài sản / đầu tư)

He left investment banking to work as a quantitative analyst on the buy-side.

buyback /ˈbaɪbæk/
C1

Hành động doanh nghiệp mua lại cổ phiếu của chính mình trên thị trường.

The tech titan authorized a twenty-billion-dollar share buyback to elevate earnings per share.