BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bankroll /ˈbæŋk.rəʊl/
B2

Bỏ vốn hoặc chu cấp tài chính toàn bộ cho một hoạt động

A venture capitalist agreed to bankroll the clinical testing phase of the new medical device.

boost /buːst/
B2

Tăng cường, nâng cao

Regular physical exercises boost natural immunity against daily viral infections.

bootleg /ˈbuːtleɡ/
B2

sản xuất hoặc phân phối hàng lậu trái pháp luật

Criminals attempted to bootleg foreign cigarettes across the border.

bounce /baʊns/
B2

Bị ngân hàng từ chối thanh toán do tài khoản phát hành không đủ tiền

His rent check bounced because his salary transfer had been delayed over the holiday weekend.

broker /ˈbrəʊ.kər/
B2

người môi giới giao dịch

The broker negotiated a lower fee for the stock transaction.