Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Có khả năng sinh lời đủ cao để ngân hàng chấp thuận cho vay vốn
“Commercial lenders rejected the proposal until the developers proved the clean energy project was bankable.”
có thể tính phí
“Consultants track billable hours precisely to generate client invoices.”
thuộc về các giao dịch ngầm phi pháp
“Inspectors seized a large cache of black-market firearms.”
Trải qua sự phát triển nhanh chóng và thành công thương mại mạnh mẽ.
“Thanks to favorable tax policies, the region's tech sector remains a booming industry.”
Phát triển nhanh chóng và cho thấy những dấu hiệu rõ ràng của sự thành công trong tương lai.
“The city's burgeoning tech scene has attracted thousands of young professionals seeking lucrative opportunities.”
