BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bankable /ˈbæŋk.ə.bəl/
B2

Có khả năng sinh lời đủ cao để ngân hàng chấp thuận cho vay vốn

Commercial lenders rejected the proposal until the developers proved the clean energy project was bankable.

billable /ˈbɪl.ə.bəl/
B2

có thể tính phí

Consultants track billable hours precisely to generate client invoices.

black-market /ˌblæk ˈmɑːrkɪt/
B2

thuộc về các giao dịch ngầm phi pháp

Inspectors seized a large cache of black-market firearms.

booming /ˈbuː.mɪŋ/
B2

Trải qua sự phát triển nhanh chóng và thành công thương mại mạnh mẽ.

Thanks to favorable tax policies, the region's tech sector remains a booming industry.

burgeoning /ˈbɜːdʒənɪŋ/
B2

Phát triển nhanh chóng và cho thấy những dấu hiệu rõ ràng của sự thành công trong tương lai.

The city's burgeoning tech scene has attracted thousands of young professionals seeking lucrative opportunities.