Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng3Làm quen3Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống16Mua sắm6Nhà cửa9Thời tiết3Sở thích12Học tập5Công nghệ14Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc16Bày tỏ quan điểm6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ12Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment17IELTS — Education20IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance20Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
antiquate /ˈæntɪkweɪt/
C2Khiến cho một phong tục hoặc thể chế trở nên lỗi thời theo dòng thời gian
“The development of firearms worked quickly to antiquate plate armor tactics on the battlefield.”
forego /fɔːrˈɡoʊ/
C2đi trước, diễn ra trước
“A brief introduction forewent the main lecture.”
forerun /fɔːˈrʌn/
C2điềm báo trước, chạy trước
“Dark clouds foreran sudden mountain downpours.”
