Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng6Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Công nghệ63
Thêm 39 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở15Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
antedate /ˌæn.tiˈdeɪt/
B2Xảy ra trước; có trước một thời điểm hoặc sự kiện
“The settlement ruins antedate the nearby fortress by nearly two centuries.”
backdate /ˌbækˈdeɪt/
B2Ghi lùi ngày, áp dụng hiệu lực về mốc thời gian trước đó
“The management agreed to backdate the salary adjustment to January.”
coincide /ˌkoʊɪnˈsaɪd/
B2Trùng thời điểm, diễn ra đồng thời
“The festival will coincide with the city's centennial celebrations.”
elapse /ɪˈlæps/
B2Trôi qua (thời gian)
“Two hours must elapse before the test solution changes color.”
predate /ˌpriːˈdeɪt/
B2Có trước, xảy ra trước.
“These stone structures predate the arrival of European settlers by centuries.”
span /spæn/
B2bắc qua, trải dài qua
“A large stone bridge spans the river.”
