Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
14 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng14Làm quen2Nơi làm việc19Du lịch cơ bản15Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống28Mua sắm28Nhà cửa45Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết12Sở thích28Học tập22
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ30Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông26Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc20Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ42Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay8IELTS — People29IELTS — Environment44IELTS — Education30IELTS — Technology31TOEIC — Office21TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài8Tham quan13
ten /ten/
A1số 10
“I buy ten eggs.”
thirteen /ˌθɜːrˈtiːn/
A1Số mười ba (13)
“My younger cousin will turn thirteen next week.”
thirty /ˈθɜːrti/
A1Số ba mươi (30)
“The speed limit on this residential street is thirty miles per hour.”
three /θriː/
A1số ba
“I have three books.”
Thursday /ˈθɜːrzdeɪ/
A1thứ Năm
“The class is on Thursday.”
time /taɪm/
A1Thời gian
“What time is it?”
today /təˈdeɪ/
A1hôm nay
“Today is Monday.”
tomorrow /təˈmɑːroʊ/
A1ngày mai
“See you tomorrow.”
tonight /təˈnaɪt/
A1tối nay
“I can't come tonight.”
Tuesday /ˈtuːz.deɪ/
A1thứ Ba
“The class meets every Tuesday.”
twelve /twelv/
A1số 12
“I see twelve eggs in the box.”
twenty /ˈtwen.ti/
A1số 20
“I count twenty fish.”
two /tuː/
A1số 2
“She has two dogs.”
temporality /ˌtem.pəˈræl.ə.ti/
C1tính thế tục, bản chất thời gian
“Philosophers analyzed the unique temporality underpinning oral myths.”
