Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
14 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng14Làm quen2Nơi làm việc2Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm5Nhà cửa8Chào hỏi và đáp lời2Sở thích4Học tập1Công nghệ3
Thêm 21 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại2Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc2Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
ten /ten/
A1số 10
“I buy ten eggs.”
third /θɜːd/
A1thứ ba
“She is the third child.”
thirteen /ˌθɜːrˈtiːn/
A1Số mười ba (13)
“My younger cousin will turn thirteen next week.”
thirty /ˈθɜːrti/
A1Số ba mươi (30)
“The speed limit on this residential street is thirty miles per hour.”
three /θriː/
A1số ba
“I have three books.”
Thursday /ˈθɜːrzdeɪ/
A1thứ Năm
“The class is on Thursday.”
time /taɪm/
A1Thời gian
“What time is it?”
today /təˈdeɪ/
A1hôm nay
“Today is Monday.”
tomorrow /təˈmɑːroʊ/
A1ngày mai
“See you tomorrow.”
tonight /təˈnaɪt/
A1tối nay
“I can't come tonight.”
Tuesday /ˈtuːz.deɪ/
A1thứ Ba
“The class meets every Tuesday.”
twelve /twelv/
A1số 12
“I see twelve eggs in the box.”
twenty /ˈtwen.ti/
A1số 20
“I count twenty fish.”
two /tuː/
A1số 2
“She has two dogs.”
