Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
11 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng11Làm quen8Nơi làm việc49Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống50Mua sắm57Nhà cửa64Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết20Giới thiệu1Sở thích56
Thêm 38 chủ đề
Học tập31Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng28Giao thông23Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót5Sức khoẻ59Gia đình và bạn bè12Thiết bị văn phòng14Công tác1Sân bay chuyến bay15IELTS — People81IELTS — Environment74IELTS — Education47IELTS — Technology51TOEIC — Office40TOEIC — Travel5Họp hành10TOEIC — Finance45Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình8Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài21Tham quan18
Saturday /ˈsæt̬.ɚ.deɪ/
A1thứ Bảy
“I rest on Saturday.”
September /sɛpˈtɛm.bɚ/
A1tháng Chín
“Classes start in September.”
seven /ˈsev.ən/
A1số 7
“She eats seven apples.”
seventeen /sev.ənˈtiːn/
A1số 17
“She has seventeen coins.”
six /sɪks/
A1số sáu
“I need six cups.”
sixteen /sɪksˈtiːn/
A1số 16
“I buy sixteen sweets.”
Sunday /ˈsʌn.deɪ/
A1Chủ nhật
“The family eats lunch together on Sunday.”
span /spæn/
B2bắc qua, trải dài qua
“A large stone bridge spans the river.”
simultaneity /ˌsɪmltəˈneɪəti/
C1sự đồng thời
“Quantum mechanics challenges classic notions of simultaneity.”
synchronism /ˈsɪŋ.krə.nɪ.zəm/
C2Sự diễn ra đồng thời của các sự kiện khác nhau.
“The synchronism of the power grid failures revealed a coordinated cyber exploit.”
synchrony /ˈsɪŋ.krə.ni/
C2Sự xảy ra đồng thời hoặc trạng thái xem xét tại một thời điểm cố định.
“The dancers moved in absolute synchrony with the erratic tempo of the drums.”
