Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng2Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống9Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết6Sở thích17Học tập5Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 21 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc9Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People24IELTS — Environment21IELTS — Education15IELTS — Technology21TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance11Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
synchronism /ˈsɪŋ.krə.nɪ.zəm/
C2Sự diễn ra đồng thời của các sự kiện khác nhau.
“The synchronism of the power grid failures revealed a coordinated cyber exploit.”
synchrony /ˈsɪŋ.krə.ni/
C2Sự xảy ra đồng thời hoặc trạng thái xem xét tại một thời điểm cố định.
“The dancers moved in absolute synchrony with the erratic tempo of the drums.”
