Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Làm quen3Nơi làm việc14Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống13Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích8Học tập7
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Xin lỗi1Khen ngợi7Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm13Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm7Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People67IELTS — Environment30IELTS — Education34IELTS — Technology35TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành6TOEIC — Finance14Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản5Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
semiannual /ˌsemiˈænjuəl/
C1nửa năm một lần
“The company released its semiannual financial report this morning.”
sequentially /sɪˈkwenʃəli/
C1Theo thứ tự tuần tự
“Do not complete question groups sequentially if they cover the same paragraphs.”
simultaneity /ˌsɪmltəˈneɪəti/
C1sự đồng thời
“Quantum mechanics challenges classic notions of simultaneity.”
simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/
C1Diễn ra cùng một lúc
“Simultaneous tracking of two question types reduces re-reading.”
