Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng6Làm quen2Nơi làm việc29Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống17Mua sắm14Nhà cửa23Thời tiết7Sở thích18Học tập17Tạm biệt1
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng15Giao thông11Khen ngợi2Cảm xúc44Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót6Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People27IELTS — Environment25IELTS — Education16IELTS — Technology8TOEIC — Office32Họp hành3TOEIC — Finance42Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản17Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài3Tham quan4
seldom /ˈseldəm/
B2Hiếm khi, ít khi (mang nghĩa phủ định)
“He seldom complains, does he?”
simultaneously /ˌsɪmlˈteɪniəsli/
B2Đồng thời, cùng một lúc
“Scan for two question keywords simultaneously to save time.”
span /spæn/
B2bắc qua, trải dài qua
“A large stone bridge spans the river.”
subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/
B2tiếp theo, sau đó
“The theory was developed further in subsequent studies.”
subsequently /ˈsʌbsɪkwəntli/
B2Sau đó, tiếp theo sau
“The application is reviewed, and subsequently an interview is scheduled.”
successive /səkˈsesɪv/
B2liên tiếp, kế tiếp
“Three successive years of unprecedented drought completely ruined the region's agricultural sector.”
