Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng7Làm quen3Nơi làm việc1Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống8Mua sắm14Nhà cửa4Thời tiết6Sở thích6Học tập3Tạm biệt1
Thêm 19 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Giao thông4Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — Environment1TOEIC — Travel1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
Saturday /ˈsæt̬.ɚ.deɪ/
A1thứ Bảy
“I rest on Saturday.”
September /sɛpˈtɛm.bɚ/
A1tháng Chín
“Classes start in September.”
seven /ˈsev.ən/
A1số 7
“She eats seven apples.”
seventeen /sev.ənˈtiːn/
A1số 17
“She has seventeen coins.”
six /sɪks/
A1số sáu
“I need six cups.”
sixteen /sɪksˈtiːn/
A1số 16
“I buy sixteen sweets.”
Sunday /ˈsʌn.deɪ/
A1Chủ nhật
“The family eats lunch together on Sunday.”
