Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Nơi làm việc3Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống10Mua sắm5Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích6Học tập10Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 31 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông7Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót8Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng4IELTS — People6IELTS — Environment9IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản19Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
present /prɪˈzent/
B1quà tặng; hiện tại
“She gave me a lovely present for my birthday.”
predate /ˌpriːˈdeɪt/
B2Có trước, xảy ra trước.
“These stone structures predate the arrival of European settlers by centuries.”
postdate /ˌpoʊstˈdeɪt/
C1ghi lùi ngày, ghi ngày muộn hơn
“The tenant chose to postdate the rent check to the following Monday.”
precede /prɪˈsiːd/
C1Xảy ra trước
“The economic downturn preceded the reform.”
