Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng8Làm quen2Nơi làm việc18Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống17Mua sắm16Nhà cửa22Thời tiết10Sở thích23Học tập25Công nghệ27
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng8Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót4Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng9IELTS — People51IELTS — Environment34IELTS — Education39IELTS — Technology32TOEIC — Office15Họp hành1TOEIC — Finance22Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài8Tham quan11
March /mɑːrtʃ/
A1tháng Ba
“The rain stops in March.”
May /meɪ/
A1tháng Năm
“Flowers bloom in May.”
midnight /ˈmɪdnaɪt/
A1nửa đêm (12 giờ đêm)
“The bar closes at midnight.”
minute /ˈmɪnɪt/
A1Phút
“Wait one minute.”
moment /ˈmoʊmənt/
A1khoảnh khắc, lúc này
“She is talking on the phone at the moment.”
Monday /ˈmʌndeɪ/
A1thứ Hai
“See you on Monday.”
month /mʌnθ/
A1tháng
“This month is cooler.”
millennium /mɪˈleniəm/
B2khoảng thời gian một nghìn năm
“Historians study how societies adapted over the course of the previous millennium.”
