Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Làm quen1Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm1Nhà cửa3Thời tiết3Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 23 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi3Cảm xúc19Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng1IELTS — People21IELTS — Environment2IELTS — Education6IELTS — Technology4TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
momentary /ˈməʊməntri/
B1chốc lát, thoáng qua
“There was a momentary power lapse in the building”
monthly /ˈmʌnθli/
B1hằng tháng
“We pay a monthly fee for internet access”
matutinal /ˌmæt.jʊˈtaɪ.nəl/
C2Diễn ra vào sáng sớm hoặc liên quan đến buổi sáng.
“She adhered to a rigorous matutinal regimen of meditation and cold bathing.”
multitemporal /ˌmʌl.tiˈtem.pər.əl/
C2đa thời gian, trên nhiều thời điểm
“Satellite imagery allows for multitemporal analysis of deforestation trends.”
