Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
incipience /ɪnˈsɪpiəns/
C2Giai đoạn manh nha hoặc khởi phát ban đầu của một chuỗi nhân quả
“Medical intervention is most efficacious during the incipience of cellular mutation.”
isochrony /aɪˈsɒk.rə.ni/
C2tính đẳng thời
“Linguists analyzed the rhythm of speech to detect patterns of isochrony.”
