Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng6Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm2Nhà cửa6Thời tiết1Sở thích3Học tập18Công nghệ17Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 24 chủ đề
Giao thông3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót3Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1IELTS — People30IELTS — Environment8IELTS — Education42IELTS — Technology19TOEIC — Office16TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình7
imminent /ˈɪmɪnənt/
B2Sắp xảy ra, cận kề
“Meteorologists warned coastal towns of an imminent storm landfall.”
infrequent /ɪnˈfriːkwənt/
B2hiếm khi xảy ra
“Buses to the remote coastal village are infrequent on weekends.”
initial /ɪˈnɪʃl/
B2ban đầu, lúc đầu
“Her initial choice was rejected because the hall was occupied.”
initially /ɪˈnɪʃəli/
B2ban đầu, lúc đầu
“Initially, the water is filtered to remove large impurities.”
instantaneous /ˌɪnstənˈteɪniəs/
B2Tức thời, diễn ra ngay lập tức
“High-frequency trading demands instantaneous execution of transactions.”
interval /ˈɪntəvl/
B2khoảng thời gian giữa hai mốc
“Check your clock at twenty-minute intervals.”
