Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm13Nhà cửa30Thời tiết9Sở thích8Học tập22Công nghệ16
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ1Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ39Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment35IELTS — Education34IELTS — Technology15TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance8Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài1Tham quan9
hour /ˈaʊər/
A1Giờ, tiếng đồng hồ
“We waited for an hour at the station.”
half /hæf/
B1một nửa
“Cut the crisp apple in half with that sharp knife.”
hiatus /haɪˈeɪ.təs/
C1Giai đoạn gián đoạn, khoảng trống.
“The band returned to the studio after a five-year hiatus.”
horology /hɒˈrɒl.ə.dʒi/
C2ngành đo thời gian và chế tạo đồng hồ
“His passion for horology led him to restore antique mechanical watches.”
