Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng3Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm5Nhà cửa8Thời tiết2Sở thích2Học tập5Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc15Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm3Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People3IELTS — Environment12IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
hasten /ˈheɪsn/
C1Đẩy nhanh tiến độ hoặc thúc giục điều gì xảy ra sớm hơn
“Aggressive corporate restructuring could hasten the collapse of underperforming divisions.”
hiatus /haɪˈeɪ.təs/
C1Giai đoạn gián đoạn, khoảng trống.
“The band returned to the studio after a five-year hiatus.”
hitherto /ˌhɪðəˈtuː/
C1cho đến nay, cho đến lúc đó
“The research revealed hitherto unknown biological mechanisms.”
