Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng5Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 28 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc9Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1IELTS — People17IELTS — Environment13IELTS — Education14IELTS — Technology5TOEIC — Office15TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
fleeting /ˈfliːtɪŋ/
B2Thoáng qua, chớp nhoáng
“He caught a fleeting glimpse of the deer before it bounded away.”
fleeting moment /ˌfliː.t̬ɪŋ ˈmoʊ.mənt/
B2khoảnh khắc thoáng qua
“For one fleeting moment, she thought she recognized the stranger.”
formerly /ˈfɔːr.mɚ.li/
B2Trước đây, thuở trước
“The converted warehouse was formerly utilized for grain storage.”
forthcoming /ˌfɔːθˈkʌmɪŋ/
B2sắp ra mắt hoặc sắp diễn ra
“Details regarding the merger will appear in the forthcoming newsletter.”
frequency /ˈfriː.kwən.si/
B2Tần suất
“The frequency of bus departures decreases drastically on weekends.”
