Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng7Nơi làm việc21Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích8Học tập40Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng18Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng3Công tác2Sân bay chuyến bay3IELTS — People36IELTS — Environment50IELTS — Education29IELTS — Technology13TOEIC — Office16TOEIC — Travel5TOEIC — Finance31Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
eight /eɪt/
A1số 8
“There are eight chairs.”
eighteen /eɪˈtiːn/
A1số 18
“He is eighteen years old.”
eleven /ɪˈlev.ən/
A1số 11
“He is eleven years old.”
era /ˈɪərə/
B1kỷ nguyên
“The invention of smartphones began a new era”
eon /ˈiː.ɒn/
C1Hàng triệu năm, khoảng thời gian cực dài.
“It took eons for natural processes to form these granite canyons.”
epoch /ˈiː.pɒk/
C1kỷ nguyên, thời đại
“The discovery of steam power marked a new historical epoch.”
ephemerality /ɪˌfem.əˈræl.ə.ti/
C2Tính chất phù du, tồn tại trong khoảng thời gian rất ngắn.
“The installation captured the ephemerality of youth through decaying organic matter.”
