BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
chronometer /krəˈnɒm.ɪ.tər/
C2

Thiết bị đo thời gian cực kỳ chuẩn xác chuyên dùng trong hàng hải.

The captain recalibrated the marine chronometer before departing port to calculate longitude accurately.

chronometry /krəˈnɒmətri/
C2

Thuật hoặc kỹ thuật đo đạc thời gian một cách chuẩn xác.

Advances in atomic chronometry allow researchers to register subatomic shifts down to attoseconds.

chronostasis /ˌkrɒn.əʊˈsteɪ.sɪs/
C2

ảo giác dừng thời gian (khi nhìn vào đồng hồ)

Saccadic eye movements often trigger chronostasis, making the second hand look frozen.