BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
chronology /krəˈnɑːlədʒi/
C1

niên đại học, thứ tự thời gian

The speaker outlined the chronology of the war.

contemporaneous /kənˌtempəˈreɪniəs/
C1

Xảy ra hoặc được ghi nhận đồng thời cùng một thời điểm.

Auditors demanded contemporaneous notes from all meetings held during the acquisition.

continual /kənˈtɪnjʊəl/
C1

lặp đi lặp lại gây phiền hà

Continual interruptions hindered the progress of the meeting.

crepuscular /krɪˈpʌs.kjə.lər/
C1

Hoạt động vào hoàng hôn hoặc bình minh.

Deer are crepuscular animals, emerging to feed when twilight arrives.