Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Làm quen2Nơi làm việc29Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống42Mua sắm25Nhà cửa39Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết14Sở thích14Học tập42
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng43Giao thông22Khen ngợi1Cảm xúc29Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm19Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm7Sức khoẻ60Gia đình và bạn bè22Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People82IELTS — Environment83IELTS — Education75IELTS — Technology53TOEIC — Office28TOEIC — Travel4Họp hành9TOEIC — Finance79Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài13Tham quan14
chronology /krəˈnɑːlədʒi/
C1niên đại học, thứ tự thời gian
“The speaker outlined the chronology of the war.”
contemporaneous /kənˌtempəˈreɪniəs/
C1Xảy ra hoặc được ghi nhận đồng thời cùng một thời điểm.
“Auditors demanded contemporaneous notes from all meetings held during the acquisition.”
continual /kənˈtɪnjʊəl/
C1lặp đi lặp lại gây phiền hà
“Continual interruptions hindered the progress of the meeting.”
crepuscular /krɪˈpʌs.kjə.lər/
C1Hoạt động vào hoàng hôn hoặc bình minh.
“Deer are crepuscular animals, emerging to feed when twilight arrives.”
