Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng3Làm quen4Nơi làm việc22Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống30Mua sắm11Nhà cửa27Thời tiết3Sở thích6Học tập30Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 36 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng7Giao thông9Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc25Nhờ giúp đỡ1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm19Lịch và hạn chót6Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng2Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People41IELTS — Environment21IELTS — Education29IELTS — Technology15TOEIC — Office23TOEIC — Travel3Họp hành12TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
chronological /ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl/
B2theo thứ tự thời gian
“Biographical texts are usually arranged in chronological order.”
coincide /ˌkoʊɪnˈsaɪd/
B2Trùng thời điểm, diễn ra đồng thời
“The festival will coincide with the city's centennial celebrations.”
concurrent /kənˈkɜːrənt/
B2Đồng thời, diễn ra cùng lúc
“There are three concurrent workshops scheduled for 2 PM.”
