BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
achronological /eɪˌkrɑnəˈlɑdʒɪkəl/
C2

Không theo trình tự thời gian.

The director employed an achronological narrative to emphasize the protagonist's fragmented memories.

anachronistic /əˌnækrəˈnɪstɪk/
C2

Lạc lõng về mặt thời gian, không tương thích với kỷ nguyên hiện hành.

Retaining steam locomotives for mainline passenger transit is manifestly anachronistic.

ante-meridiem /ˌæntɪməˈrɪdɪəm/
C2

Trước giữa trưa; khoảng thời gian sáng.

The ante-meridiem shift starts early.

antemeridian /ˌæn.ti.məˈrɪd.i.ən/
C2

Thuộc về hoặc diễn ra vào buổi sáng (trước buổi trưa).

The hospital restricted surgical schedules exclusively to antemeridian hours.