Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
aforetime /əˈfɔrˌtaɪm/
C1Trước đây, trong một thời gian trước đó trong quá khứ.
“The territory, known aforetime as a buffer zone, has now been fully integrated.”
anachronistically /əˌnækrəˈnɪstɪkli/
C1Theo cách không đúng thứ tự thời gian hoặc sai lệch thời đại.
“The director anachronistically placed modern smartphones inside a nineteenth-century drama.”
antecedently /ˌæntɪˈsiːdəntli/
C1Xảy ra hoặc được xác định từ trước một mốc sự kiện khác.
“Contractual liabilities must be established antecedently before allocating budget funds.”
