Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống22Mua sắm13Nhà cửa10Thời tiết3Sở thích8Học tập4Công nghệ19Tiền bạc ngân hàng10
Thêm 22 chủ đề
Giao thông11Khen ngợi1Cảm xúc37Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng3IELTS — People44IELTS — Environment43IELTS — Education18IELTS — Technology23TOEIC — Office11TOEIC — Travel1TOEIC — Finance27Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài11
agelong /ˈeɪdʒlɒŋ/
C1Trải dài suốt nhiều thế kỷ hoặc khoảng thời gian cực kỳ dài.
“Glaciers represent the agelong accumulation of compressed snowfall across millennia.”
all-time /ˈɔːltaɪm/
C1Đạt mức cao nhất hoặc thấp nhất trong toàn bộ lịch sử ghi nhận.
“Global energy consumption reached an all-time peak during the unseasonal heatwave.”
antecessory /ˌæntɪˈsɛsəri/
C1Đóng vai trò đi trước hoặc tiền đề trong chuỗi diễn tiến.
“The antecessory research laid the groundwork for modern quantum computing applications.”
anterior /ænˈtɪə.ri.ər/
C1Xảy ra trước, ở phía trước.
“The artifacts belong to an anterior period of civil engineering.”
