Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 31 chủ đề
Lịch Mùa Vọng dùng để đếm ngược đến Giáng Sinh, thường có các ô cửa nhỏ chứa kẹo hoặc món quà nhỏ.
“The children take turns opening a door on the advent calendar every morning in December.”
khoảng thời gian rất dài
“I haven't seen you for ages!”
Đồng hồ kim hiển thị giờ bằng kim giờ, kim phút trên mặt số.
“The kitchen features a large analog clock hanging right above the stove.”
ngày kỷ niệm hàng năm
“They went out for dinner to celebrate their wedding anniversary.”
hằng năm
“December is the month when we host our annual gala.”
giờ đến, thời điểm dự kiến hoặc thực tế phương tiện hoặc hành khách đến nơi
“The arrival time displayed on the board was delayed by forty minutes due to fog.”
