Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng4Nơi làm việc3Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa4Sở thích2Học tập4Công nghệ2Giao thông5Xin lỗi1
Thêm 27 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People5IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1Họp hành5Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
afternoon /ˌæftərˈnuːn/
A2buổi chiều
“I'm free this afternoon.”
afterwards /ˈæftərwərdz/
A2sau đó
“We saw a film and went for coffee afterwards.”
already /ɔːlˈredi/
A2đã... rồi
“I have already finished my homework.”
another time /əˈnʌðər taɪm/
A2dịp khác, lúc khác
“Let's have lunch another time.”
