Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
63 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ63Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11
Thêm 39 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở15Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
undo /ʌnˈduː/
B2mở, tháo khuy hoặc khóa
“He began to undo the top buttons of his shirt in the heat.”
utilize /ˈjuːtəˌlaɪz/
B2Tận dụng, khai thác một nguồn lực để phục vụ mục đích thực tiễn.
“The research team decided to utilize satellite data to track deforestation.”
vibrate /ˈvaɪbreɪt/
B2rung động
“The phone began to vibrate on the glass table.”
