BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

63 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
undo /ʌnˈduː/
B2

mở, tháo khuy hoặc khóa

He began to undo the top buttons of his shirt in the heat.

utilize /ˈjuːtəˌlaɪz/
B2

Tận dụng, khai thác một nguồn lực để phục vụ mục đích thực tiễn.

The research team decided to utilize satellite data to track deforestation.

vibrate /ˈvaɪbreɪt/
B2

rung động

The phone began to vibrate on the glass table.