Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ5Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống12Mua sắm15Nhà cửa6Thời tiết2Sở thích2Học tập1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi7Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People17IELTS — Environment1IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài7Tham quan5
charged /tʃɑːdʒd/
A2đã được nạp điện
“My phone is fully charged.”
digital /ˈdɪdʒɪtl/
A2Kỹ thuật số, bản điện tử
“I need the digital copy, not the paper one.”
frozen /ˈfroʊzn/
A2Bị treo, bị đơ (màn hình)
“The screen is completely frozen.”
offline /ˌɑːfˈlaɪn/
A2ngoại tuyến, không nối mạng
“You can play this game when you are offline.”
online /ˈɑːn.laɪn/
A2trực tuyến, nối mạng
“I buy most of my clothes from online stores.”
