Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
12 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ12Làm quen20Nơi làm việc15Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống63Mua sắm43Nhà cửa47Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu2Sở thích29
Thêm 31 chủ đề
Học tập31Tạm biệt1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông22Điện thoại tin nhắn6Cảm xúc3Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng58Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè32Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay5IELTS — People16IELTS — Environment7IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Khách sạn và lưu trú12Ăn uống bên ngoài21Tham quan11
button /ˈbʌtn/
A1cái nút, chiếc khuy
“Press the red button now.”
code /koʊd/
A1mã gồm các chữ cái hoặc chữ số
“Enter the pickup code.”
digit /ˈdɪdʒɪt/
A1chữ số từ 0 đến 9
“The code has two digits.”
dot /dɑːt/
A1dấu chấm (trong địa chỉ web, email)
“Type a dot after the name.”
headphones /ˈhedfəʊnz/
A1tai nghe
“My headphones are not working properly.”
internet /ˈɪntərnet/
A1mạng internet
“The internet is slow today.”
laptop /ˈlæptɑːp/
A1máy tính xách tay
“He is bringing his laptop tomorrow.”
television /ˈtɛləˌvɪʒən/
A1máy truyền hình hoặc ti vi
“Watch a movie on the television tonight.”
text /tekst/
A1nhắn tin
“Text me when you arrive at the station.”
TV /ˌtiːˈviː/
A1cái tivi
“We watch news on the living room TV.”
website /ˈwebsaɪt/
A1trang web
“Visit our website for more details.”
Wi-Fi /ˈwaɪfaɪ/
A1mạng không dây
“Is there Wi‑Fi in the lobby?”
