Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ5Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích1Học tập3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông1Khen ngợi3
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc28Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm22Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót4Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People24IELTS — Environment7IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
unauthorized /ʌnˈɑː.θɚ.aɪzd/
B2Không có sự cấp phép hoặc không có thẩm quyền hợp pháp để truy cập hoặc sử dụng.
“The security system triggers an alarm upon any unauthorized access attempt to confidential records.”
underprovisioned /ˌʌn.də.prəˈvɪʒ.ənd/
B2không được cấp phát đủ tài nguyên phần cứng hoặc hạ tầng
“The virtual machines were underprovisioned for heavy loads.”
unresponsive /ˌʌn.rɪˈspɑːn.sɪv/
B2không phản hồi, mất kết nối
“The database server has been unresponsive for ten minutes.”
untrusted /ʌnˈtrʌstɪd/
B2không đáng tin cậy
“The software flagged the untrusted certificate.”
unhandled /ʌnˈhændl̩d/
C1Chưa được bắt hoặc xử lý ngoại lệ dẫn đến nguy cơ làm dừng chương trình đột ngột.
“An unhandled null pointer exception caused the mobile application to crash unexpectedly.”
