Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ4Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống2Mua sắm4Nhà cửa3Thời tiết2Sở thích6Học tập14Tiền bạc ngân hàng2Giao thông8Cảm xúc3
Thêm 20 chủ đề
Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
telecom /ˈtelɪkɒm/
B1ngành viễn thông hoặc dịch vụ truyền thông tầm xa
“A major telecom provider reported an outage across the region.”
thread /θred/
B1Luồng email, chuỗi thư trao đổi cùng chủ đề
“Please keep all responses in the same email thread.”
tracking /ˈtrækɪŋ/
B1Hệ thống theo dõi, định vị
“You can check the luggage tracking status through the mobile app.”
transmission /trænzˈmɪʃn/
B1quá trình phát hoặc truyền tín hiệu sóng
“Bad weather interrupted the satellite transmission for several minutes.”
