Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết6Sở thích7Học tập14Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Cảm xúc8
Thêm 24 chủ đề
Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People6IELTS — Environment6IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản9Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
telecom /ˈtelɪkɒm/
B1ngành viễn thông hoặc dịch vụ truyền thông tầm xa
“A major telecom provider reported an outage across the region.”
thread /θred/
B1Luồng email, chuỗi thư trao đổi cùng chủ đề
“Please keep all responses in the same email thread.”
tracking /ˈtrækɪŋ/
B1Hệ thống theo dõi, định vị
“You can check the luggage tracking status through the mobile app.”
transmission /trænzˈmɪʃn/
B1quá trình phát hoặc truyền tín hiệu sóng
“Bad weather interrupted the satellite transmission for several minutes.”
tune in /tuːn ɪn/
B1bật (TV/radio) để xem/nghe
“Millions of people tuned in to watch the match.”
