BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
serverless /ˈsɜː.və.ləs/
C1

Mô hình không máy chủ (nhà cung cấp đám mây tự quản lý hạ tầng)

Serverless architecture reduces costs by charging only for exact compute execution time.

stateful /ˈsteɪt.fəl/
C1

Lưu trạng thái (hệ thống có ghi nhớ thông tin giữa các phiên làm việc)

Database clusters are inherently stateful systems requiring persistent storage volumes.

stateless /ˈsteɪtləs/
C1

Phi trạng thái (không lưu giữ dữ liệu phiên làm việc giữa các request)

Stateless microservices scale horizontally with minimal effort because instances hold no session history.

synchronous /ˈsɪŋkrənəs/
C1

Đồng bộ, cùng lúc.

Online courses often feature synchronous video lectures for real-time discussion.