Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ5Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích3Học tập3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office10TOEIC — Finance10Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản8Ăn uống bên ngoài1
sandbox /ˈsænd.bɒks/
B2Môi trường thử nghiệm cô lập dùng để chạy các chương trình chưa kiểm chứng một cách an toàn.
“Security analysts test potential malware inside a secure virtual sandbox.”
simulate /ˈsɪmjuleɪt/
B2Mô phỏng, tái tạo điều kiện thực tế trên máy tính/mô hình.
“Supercomputers simulate weather pattern changes over the next century.”
stream /striːm/
B2phát trực tuyến
“The station decided to stream the press conference live worldwide.”
synchronise /ˈsɪŋ.krə.naɪz/
B2đồng bộ hoá
“The dancers synchronise their moves to the music beat.”
synchronize /ˈsɪŋ.krə.naɪz/
B2Đồng bộ hóa dữ liệu giữa hai hoặc nhiều thiết bị để đảm bảo tính nhất quán tức thời.
“The mobile app will automatically synchronize local notes with the cloud once an internet connection returns.”
