BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
repository /rɪˈpɑːzətɔːri/
B2

Nơi lưu trữ trung tâm có quản lý phiên bản cho toàn bộ mã nguồn hoặc gói phần mềm của dự án.

Every developer must push their branch changes to the shared repository for code review.

robust framework /roʊˈbʌst ˈfreɪmwɜːrk/
B2

khuôn khổ vững chắc, chặt chẽ và đáng tin cậy

The company needs a robust framework for managing cybersecurity threats.

rollout /ˈroʊl.aʊt/
B2

đợt ra mắt, việc triển khai sản phẩm mới

The global rollout of the software will happen next Monday.

runtime /ˈrʌntaɪm/
B2

Khoảng thời gian khi một chương trình đang thực sự chạy trên bộ vi xử lý.

An unhandled null reference caused a catastrophic runtime exception that crashed the server.