Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ7Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống9Mua sắm12Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích8Học tập3Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
paste /peɪst/
A2dán (văn bản hoặc hình ảnh)
“Copy the link and paste it into the search box.”
post /poʊst/
A2đăng bài (trên mạng xã hội)
“He posted a funny picture on his social media page.”
power /ˈpaʊər/
A2năng lượng, điện lực, quyền lực
“Solar power is becoming very popular.”
power bank /ˈpaʊər bæŋk/
A2Pin sạc dự phòng
“You must carry your power bank with you on the plane.”
print /prɪnt/
A2In ấn
“Please print this document for me.”
profile /ˈproʊ.faɪl/
A2hồ sơ cá nhân (trên mạng)
“She changed her profile picture yesterday.”
program /ˈproʊ.ɡræm/
A2chương trình máy tính
“This program helps you edit photos easily.”
