Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
news cycle /ˈnjuːz ˌsaɪkəl/
C1Vòng đời tin tức; khoảng thời gian từ khi một sự kiện xuất hiện đến khi bị tin khác thay thế.
“The scandal broke on Friday afternoon in a calculated attempt to minimize its coverage during the 24-hour news cycle.”
newsfeed /ˈnjuːzfiːd/
C1Bảng tin cập nhật liên tục các bài đăng, bài viết từ nhiều nguồn trực tuyến.
“Algorithms determine which political stories appear at the top of a user's newsfeed.”
