Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ3Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa6Sở thích4Học tập10Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/
B2sự cố, trục trặc
“The equipment was destroyed by a technical malfunction.”
modernise /ˈmɒd.ən.aɪz/
B2cập nhật, làm cho hiện đại hơn
“The museum will modernise its exhibition layout next year.”
modernize /ˈmɑːdərnaɪz/
B2Hiện đại hóa
“The municipal council allocated funds to modernize electrical substations.”
